mất tư cách

mất tư cách

Ứng viên đó đã bị mất tư cách tham gia cuộc thi.

Định nghĩa
  1. Danh từ (cụm từ cố định):
    • Không còn đủ phẩm chất, tư cách: "mất tư cách" chỉ tình trạng một người không còn xứng đáng hoặc không được công nhận để giữ một vị trí, vai trò, hoặc danh hiệu nào đó do hành vi sai trái, vi phạm quy tắc, hoặc thiếu phẩm chất đạo đức.
    • Bị tước quyền hoặc địa vị: "mất tư cách" cũng được dùng để nói về việc một người bị loại khỏi một tổ chức, nhóm, hoặc bị tước quyền tham gia một hoạt động cụ thể.
dụ sử dụng
  • Danh từ (cụm từ):
    • Anh ta đã mất tư cách làm đại biểu tham nhũng. (Anh ta không còn xứng đáng làm đại biểu do hành vi tham nhũng.)
    • Nếu gian lận trong thi cử, bạn sẽ mất tư cách dự thi. (Nếu gian lận, bạn sẽ bị tước quyền tham gia kỳ thi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "mất tư cách đạo đức": không còn phẩm chất đạo đức, bị xã hội lên án.

    • Người đó đã mất tư cách đạo đức khi lừa dối khách hàng. (Người đó không còn đáng tin cậy hành vi lừa dối.)
  • "mất tư cách công dân": bị tước quyền công dân (thường dùng trong bối cảnh pháp lý).

    • Phạm nhân có thể bị mất tư cách công dân sau khi thụ án. (Phạm nhân có thể bị tước quyền công dân sau khi chấp hành án.)
Biến thể từ gần giống
  • Tư cách (danh từ): phẩm chất, địa vị, quyền hạn của một người trong một vai trò nào đó.

    • Anh ấy đủ tư cách để làm trưởng nhóm. (Anh ấy đủ phẩm chất quyền hạn để lãnh đạo.)
  • Mất mặt (tính từ): bị xấu hổ, mất danh dựgần nghĩa với "mất tư cách" nhưng nhấn mạnh vào cảm giác hổ thẹn.

    • Hành động đó khiến anh ấy mất mặt trước bạn . (Hành động đó làm anh ấy xấu hổ trước bạn .)
Từ đồng nghĩa
  • Mất uy tín: không còn được tin tưởng hoặc tôn trọng.
    • Sau vụ bối, ông ấy mất uy tín trong công ty. (Ông ấy không còn được tin tưởng nữa.)
  • Bị truất quyền: bị tước quyền hoặc địa vị một cách chính thức.
    • Cầu thủ bị truất quyền thi đấu phạm lỗi. (Cầu thủ bị tước quyền tham gia trận đấu.)
Thành ngữ liên quan
  • Mất tư cách như mất hết: mất tư cách đồng nghĩa với mất tất cả giá trị, danh dự.
    • Đối với ông ấy, mất tư cách như mất hết. (Mất tư cách mất đi toàn bộ giá trị bản thân.)